Thép U
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản.
Kích thước: U40, U50, U60, U75, U80, U90, U100, U120, U140, U150, U200.
Mác thép: A36, SS400, Q235B, SB410, JIS G3101, 3010.
Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn: ATSM A36; JIS G3101, 3010, SB410; G3101, 3010, SB410
Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chi tiết và chính xác nhất. SĐT | Zalo
Quy cách thép U:
| Quy cách | Thông số phụ | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Mã thép U | Chiều cao (h) | Chiều rộng cánh (b) | Độ dày (t) | |
| U40 | 40 mm | 20 mm | 3 mm | 3.3 |
| U50 | 50 mm | 30 mm | 3 mm | 4.1 |
| U60 | 60 mm | 35 mm | 4 mm | 5.5 |
| U75 | 75 mm | 40 mm | 4 mm | 6.6 |
| U80 | 80 mm | 45 mm | 5 mm | 8.5 |
| U90 | 90 mm | 50 mm | 5 mm | 10.1 |
| U100 | 100 mm | 55 mm | 5 mm | 11.6 |
| U120 | 120 mm | 60 mm | 6 mm | 14.4 |
| U140 | 140 mm | 70 mm | 6 mm | 17.0 |
| U160 | 160 mm | 80 mm | 7 mm | 20.0 |
| U180 | 180 mm | 90 mm | 7 mm | 22.9 |
| U200 | 200 mm | 100 mm | 8 mm | 26.0 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.