Thép ống đen, mạ
Nguyên liệu: Nhật Bản, Trung Quốc
Mác thép: SS400, S45C, S 50 C, A53, A106
Độ dày thành ống: 0,7 – 6 mm.
Đường kính ngoài: 12,7 – 127 mm.
Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN…
Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chi tiết và chính xác nhất. SĐT | Zalo
Quy cách thép ống mạ kẽm:
| STT | Kích thước (mm) | Khối lượng (Kg/m) |
|---|---|---|
| 1 | D12.7×1.0 | 0.288 |
| 2 | D12.7×1.1 | 0.315 |
| 3 | D12.7×1.2 | 0.340 |
| 4 | D15.9×1.0 | 0.367 |
| 5 | D15.9×1.1 | 0.402 |
| 6 | D15.9×1.2 | 0.435 |
| 7 | D15.9×1.4 | 0.5 |
| 8 | D15.9×1.5 | 0.533 |
| 9 | D15.9×1.8 | 0.627 |
| 10 | D21.2×1.0 | 0.498 |
Quy cách thép ống siêu dày:
| STT | Kích thước (mm) | Khối lượng (Kg/m) |
|---|---|---|
| 1 | D42.2×4.0 | 3.77 |
| 2 | D42.2×4.2 | 3.94 |
| 3 | D42.2×4.5 | 4.18 |
| 4 | D42.2×4.5 | 4.35 |
| 5 | D42.2×4.5 | 4.55 |
| 6 | D48.1×4.5 | 4.84 |
| 7 | D48.1×4.8 | 5.13 |
| 8 | D48.1×5.0 | 5.32 |
| 9 | D59.9×4.0 | 5.52 |
| 10 | D59.9×4.2 | 5.77 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.